Đĩa nhám xếp hạt Ceramic
Đĩa nhám xếp hạt Ceramic
Đĩa nhám xếp hạt Ceramic
[Thương hiệu Sandcloth]
Đĩa nhám xếp hạt mài gốm (ceramic) – loại được chỉ định hoặc khuyên dùng.
| Đường kính × Đường kính lỗ (mm) | 100×15; 100×16; 115×22; 125×22; 150×22; 180×22; 230×22; 250×22 |
| Độ nhám | 36#; 40# 50#; 60#; 80#; 100#; 120#; 240#; 320# |
| Đế lót | Đế sợi thủy tinh; Đế nylon; Đế nhựa có thể cắt tỉa |
| Phụ kiện đế | Lõi nhựa; Đầu ren kim loại lớn; Đầu ren kim loại nhỏ; Không kèm phụ kiện |
| Kiểu dáng | T27; T29 |
| Mật độ hạt | SD; HD |
[Ứng dụng] Loại bỏ bavia; Xử lý các mối hàn và điểm hàn; Loại bỏ vảy rỉ sét, vết gỉ và các lớp oxy hóa; Làm tù các góc và cạnh sắc.
[Ngành nghề áp dụng] Xử lý bề mặt thép, thép không gỉ hoặc các vật liệu có độ cứng cao; thường dùng trong các ngành như hàng không vũ trụ, đóng tàu, sản xuất ô tô, xây dựng, gia công kim loại, chế tạo máy, v.v.
[Thiết bị sử dụng] Máy mài góc.
[Ưu điểm] Hạt mài gốm (ceramic) tự làm sắc cùng chất hỗ trợ mài mát giúp cắt nhanh và mạnh mẽ trên các loại vật liệu khó gia công.
[Thông số kỹ thuật]
| Đường kính x Lỗ trục (mm) |
Độ hạt | Tốc độ tối đa (RPM) |
| 100 x 15 | P36/P40/P60/P80/P120 | 15,300 |
| 100 x 16 | 15,300 | 10 |
| 115 x 22 | 13,300 | 10 |
| 125 x 22 | 12,200 | 10 |
| 150 x 22 | 10,200 | 10 |
| 180 x 22 | 8,500 | 10 |
| 230 x 22 | 6,600 | 10 |
| 250 x 22 | 6,600 | 10 |
Nội dung thông số kỹ thuật đang cập nhật...
Nội dung hướng dẫn lắp đặt đang cập nhật...